grease monkey

/'gri:s'mʌɳki/
Học thuật
Thân thiện
grease monkey

A grease monkey changes the oil in a customer's car.

Định nghĩa
  1. Danh từ (từ lóng, chủ yếu dùng trong tiếng Anh Mỹ):
    • Thợ máy: Một người làm nghề sửa chữa bảo dưỡng các phương tiện khí, đặc biệt ô tô hoặc máy bay. Từ này thường mang sắc thái thân mật, đôi khi suồng sã, xuất phát từ hình ảnh người thợ thường xuyên tiếp xúc với dầu mỡ (grease).
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • My car broke down, so I took it to the grease monkey at the local garage. (Xe tôi bị hỏng, nên tôi đã mang đến chỗ anh thợ máy ở ga-ra địa phương.)
    • He started his career as a grease monkey before opening his own auto repair shop. (Anh ấy bắt đầu sự nghiệp như một thợ máy trước khi mở cửa hàng sửa chữa ô tô của riêng mình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Từ này thường được dùng trong ngữ cảnh không chính thức, giữa những người quen biết hoặc trong lời nói hàng ngày. có thể mang hàm ý trìu mến hoặc tôn trọng đối với kỹ năng thực tế của người thợ, nhưng cũng có thể bị coi thiếu trang trọng trong một số tình huống.
Biến thể từ gần giống
  • Mechanic (n): Thợ máy, thợ khí. Đây từ trung lập trang trọng hơn.
  • Auto technician (n): Kỹ thuật viên ô tô. Từ này nhấn mạnh tính chuyên môn kỹ thuật.
  • Wrench (n, từ lóng Mỹ): Cũng có thể dùng để chỉ thợ máy, xuất phát từ công cụ "cờ ".
Từ đồng nghĩa
  • Car mechanic: Thợ máy ô tô.
  • Auto repairman: Thợ sửa chữa ô tô.
Thành ngữ liên quan
  • To get one's hands dirty: Làm công việc chân tay, thực tế (như công việc của một ).
    • He's not afraid to get his hands dirty; he was a grease monkey for years. (Anh ấy không ngại làm công việc chân tay; anh đã từng thợ máy nhiều năm.)
grease monkey

A grease monkey changes the oil in a customer's car.

danh từ
  1. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) thợ máy (ô tô, máy bay)

Từ đồng nghĩa